鞭屍

tiên thi

Hán Việt: tiên thi

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (thi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鞭打屍首以雪恨,或對已死的人做嚴厲的批評。參見「鞭尸」條。《魏書.卷三八.王慧龍傳》:「誓願鞭屍吳市,戮墳江陰。」

Eng

  • Cihui 鞭屍 iānshī v.o. vent one's hatred by whipping the body of a dead enemy/tyrant