鞭牛

tiên ngưu

Hán Việt: tiên ngưu

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (ngưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國習俗在立春前一日,各地州縣官府鞭打春牛迎春,以祈求豐收。唐.元稹〈生春詩〉二○首之七:「鞭牛縣門外,爭土蓋蠶叢。」也稱為「鞭春」、「打春」。

Eng

  • Cihui 鞭牛 iānniú n. <trad.> spring ceremony of beating an earthen ox