鞭箠

tiên chủy

Hán Việt: tiên chủy

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (chủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用鞭子抽打。《國語.吳語》:「越國固貢獻之邑也,君王不以鞭箠使之,而辱軍士使寇令焉。」漢.劉向《說苑.卷一六.談叢》:「木馬不能行,亦不費食,騏驥日馳千里,鞭箠不去其背。」也作「鞭打」。