箠
chủy
Hán Việt: chủy · Pinyin: chuí
Tổng quan
biến thể của 棰[chui2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuí |
|---|---|
| Hán Việt | chủy |
| Quảng Đông | ceoi4 |
| Mân Nam | suî |
| Nhật Bản | TAKE |
| Hàn Quốc | 추 |
| Chú âm | ㄔㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyex |
| Phản thiết | 主蘂切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái roi đánh ngựa. Hình đánh trượng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 馬鞭。《玉篇.竹部》:「箠,擊馬箠也。」漢.桓寬《鹽鐵論.詔聖》:「今之治民者,若御拙馬,行則頓之,止則擊之,身創於箠,吻傷於銜。」唐.杜牧〈西江懷古〉詩:「魏帝縫囊真戲劇,苻堅投箠更荒唐。」 [動] 鞭打。宋.羅大經《鶴林玉露.丙編.卷三.靜坐》:「眾生打坐者數百人,或拈竹篦痛箠之,或袖中出餅果置其前。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 棰[chui2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】是爲切,音垂。竹名。【張衡·南都賦】其竹則篠簳、箛箠。 又【廣韻】竹垂切【集韻】株垂切,又中葵切,𠀤音追。竹節也。 又【廣韻】之累切【集韻】【韻會】主蘂切,𠀤音捶。擊馬策也。【史記·張耳陳餘傳】杖馬箠,下趙數十城。 又【集韻】是棰切,音菙。義同。 又笞𠛬也。【前漢·𠛬法志】景帝中六年定箠令,笞者箠長五尺,其本大一寸,其竹也末薄半寸,皆平其節。當笞者笞臋,毋得更人。畢一罪,乃更人。自是笞者得全。
Thuyết Văn
所㠯擊馬也。 从竹。垂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
所㠯二字今補。假借爲杖人之稱。漢書定箠令是也。周禮假垂爲箠。垂氏掌共燋契是也。 之壘切。按壘當作累。古音在十七部。
【箠】(chủy) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 垂 (thùy) Phiên thiết: 之壘切 → chi + luỹ Nghĩa: 所㠯擊馬 vậy。 từ 竹。垂 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥴓 · 捶 · 棰 · 捶