鞭蒲 tiên bồ Hán Việt: tiên bồ Tổng quan Cấu tạo: 鞭 (tiên) + 蒲 (bồ)Hán Việttiên bồCấu tạo鞭 + 蒲 · tiên + bồ nghĩa thành phần: tiên + bồ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 用蒲草製成的鞭子,柔軟而不能傷人。古時用來撲責罪人,意謂寬刑。元.高啟〈南州野人為吳邑曾令賦詩〉:「我本野人偶叨祿,向汝未忍施鞭蒲。」也作「蒲鞭」。