鞴馬

bèi mǎ bị mã

Hán Việt: bị mã · Pinyin: bèi mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (bị) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把馬鞍套在馬背上。指騎馬。唐.杜甫〈狂歌行贈四兄〉詩:「長安秋雨十日泥,我曹鞴馬聽晨雞。」也作「背馬」。

Eng

  • Cihui 鞴馬 bèimǎ v.o. <wr.> ride a horse