韁繩
cương thằng
Hán Việt: cương thằng · Pinyin: jiāng shéng
Tổng quan
dây cương
Nghĩa
Việt
- Cihui dây cương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 栓住牲口的繩子,可以控制牲口的進退。《三國演義》第一三回:「可解馬韁繩接連,拴縛帝腰,放下船去。」《儒林外史》第三五回:「候莊徵君坐穩了,兩個太監籠著韁繩,那扯手都是赭黃顏色,慢慢的走過了乾清門。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牵牲口的绳子。
Eng
- CC-CEDICT reins
- Cihui reins