韁

gāngcươngNôm cương

Hán Việt: cương · Pinyin: gāng · Nôm: cương

Tổng quan

Cương ngựa

韁鎖 · 名韁利鎖 · 韁勒 · 韁子 · 韁絡 · 韁繫 · 韁绳 · 韁轡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāng
Hán Việtcương
Âm Nômcương
Quảng Đônggoeng1
Mân Namkiong1
Nhật BảnTAZUNA
Hàn Quốc강
Chú âmㄐㄧㄤˉ
Hán ngữ Trung cổkiang
Phản thiết居良切
Thanh mẫu見
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ cương [繮]. Như đề cương thằng [提韁繩] kéo dây cương ngựa

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cương dây cương, cương ngựa [Eng: bridle, bridle of horse]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT bridle, reins, halter

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】居良切,音薑。【說文】馬紲也。【博雅】靮謂之繮。【廣韻】亦作韁。

Thuyết Văn

馬紲也。 从糸。畺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋名曰。韁、疆也。繫之使不得出疆限也。 居良切。十部。

【繮】 (cương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 畺 (cưng) Phiên thiết: Cư lương thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ương' Suy luận: cương (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) tiết (Nguyên là chữ tiết) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 繮 · 𦆊 · 繮 · 缰 · 韁 · 缰 · 繮 · 韁 · 缰