韃靼的

thát đát đích

Hán Việt: thát đát đích

Tổng quan

/Tatar/, người Tác,ta, (thông tục) người nóng tính, gặp người cao tay hơn mình, cáu rượu, cao răng

Cấu tạo: (thát) + (đát) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui /Tatar/, người Tác,ta, (thông tục) người nóng tính, gặp người cao tay hơn mình, cáu rượu, cao răng