đát

Hán Việt: đát · Pinyin:

Tổng quan

(phiên âm) da thuộc

鞑靼 · 鞑靼人 · 鞑靼的 · 鞑靼海峡 · 達靼 · 熟靼鞭 · 鞑靼语 · 鞑靼斯克

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđát
Quảng Đôngdaan3
Nhật BảnNAMESHIGAWA
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄚˊ
Hán ngữ Trung cổcjet
Phản thiết之列切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Thát Đát} [韃靼] một bộ lạc ở phía bắc nước Tàu, tức xứ Mông Cổ [蒙古] bây giờ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.質地柔軟的皮革。《說文解字.革部》:「靼,柔革也。」 2.參見「韃靼」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鞑柔软的皮革。 〔鞑~〕见鞑”。 --见鞑靼” 靼dá 1.柔软的皮革。 2.鞑靼的省称。

Eng

  • CC-CEDICT (phonetic)|dressed leather

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𩍕【廣韻】【集韻】𠀤當割切,音怛。【說文】柔革也。 又【唐韻】旨熱切【集韻】之列切,𠀤音晢。又【集韻】儻旱切,音坦。義𠀤同。

Thuyết Văn

柔革也。 从革。旦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

柔當作鞣。上文云柔皮之工、謂治之使柔。此云柔革、謂革之柔耎者也。 旨熱切。十五部。旦聲在十四部。合音也。

【靼】 (đát) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 旦 (đán) Phiên thiết: Chỉ nhiệt thiết Thượng tự: 旨 (chỉ) | Hạ tự: 熱 (nhiệt) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhu (Mềm) cách (Da) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䩢 · 𩍕