韋布
vi bố
Hán Việt: vi bố · Pinyin: wéi bù
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui úi da áo vải. Chỉ người nghèo hèn. vi bố vi bố ☆Túi da áo vải. Chỉ người nghèo hèn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 韋帶布衣,指粗陋的衣服。漢.司馬相如〈報卓文君書〉:「五色有燦,而不掩韋布。」唐.韓愈〈荊潭唱和詩序〉:「與韋布里閭憔悴專一之士,較其毫釐分寸。」
Eng
- Cihui 韋布 éibù n. dress of commoners