韋弦

wéi xián vi huyền

Hán Việt: vi huyền · Pinyin: wéi xián

Tổng quan

Cấu tạo: (vi) + (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a thuộc và dây cung. Da thuộc thì mềm, dây cung thì cứng. Chỉ sự cứng mềm trái ngược. Chỉ tính tình nóng nảy và hiền hòa. vi huyền vi huyền ☆Da thuộc và dây cung. Da thuộc thì mềm, dây cung thì cứng. Chỉ sự cứng mềm trái ngược. Chỉ tính tình nóng nảy và hiền hoà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 韋,皮繩。弦,弓弦。韋弦語本《韓非子.觀行》:「西門豹之性急,故佩韋以自緩;董安于之心緩,故佩弦以自急。」比喻緩急。《舊唐書.卷一七四.李德裕傳》:「置之座隅,用比韋弦之益;銘諸心腑,何啻藥石之功?」亦比喻受人規戒或矯治。《文選.任昉.王文憲集序》:「孝友之性,豈伊橋梓;夷雅之體,無待韋弦。」