韋轂 wéi gǔ · vi cốc Hán Việt: vi cốc · Pinyin: wéi gǔ Tổng quan Cấu tạo: 韋 (vi) + 轂 (cốc)Pinyinwéi gǔHán Việtvi cốcCấu tạo韋 + 轂 · vi + cốc nghĩa thành phần: vi + cốc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古代用來徵召賢人的車子,車轂用韋皮並棉絮包紮起來。南朝梁.元帝〈薦鮑幾表〉:「韋轂投釣之臣,相望於魏闕。」南朝梁.沈約〈薦劉粲表〉:「輶軒韋轂,交軫於遐路。」