韩朋 hàn bằng Hán Việt: hàn bằng Tổng quan Cấu tạo: 韩 (hàn) + 朋 (bằng)Hán Việthàn bằngCấu tạo韩 + 朋 · hàn + bằng nghĩa thành phần: hàn + bằng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 人名。戰國時宋康王舍人,娶妻何氏。何氏貌美,康王奪之,後朋被囚,怨憤而自殺,不久妻亦隨之。後有鴛鴦一對,常棲樹頭,交頭悲鳴,或以為是韓朋夫婦的精魂。也作「韓憑」。