韋布

wéi bù vi bố

Hán Việt: vi bố · Pinyin: wéi bù

Tổng quan

Cấu tạo: (vi) + (bố)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皮的带子,粗布衣服。指平民穿的俭朴衣服弃膏粱而甘藜藿,轻绂冕而躬韦布|五色有灿,而不掩韦布。也借喻寒士、平民王公不觉其大,韦布不觉其小。

Eng

  • Cihui 韋布 éibù n. dress of commoners