韋經

wéi jīng vi kinh

Hán Việt: vi kinh · Pinyin: wéi jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (vi) + (kinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉丞相韦贤少子玄成,以明经历相位。时邹鲁有谚"遗子黄金满籯﹐不如一经。"见《汉书.韦贤传》◇因以"韦经"为称扬韦姓族人之典。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉丞相韦贤少子玄成,以明经历相位。时邹鲁有谚"遗子黄金满籯﹐不如一经。"见《汉书.韦贤传》◇因以"韦经"为称扬韦姓族人之典。