韓世忠

hán shì zhōng hàn thế trung

Hán Việt: hàn thế trung · Pinyin: hán shì zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (hàn) + (thế) + (trung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1089~1151)字良臣,宋延安人。高宗時,平苗傅、劉正彥之亂,破金兀朮於黃天蕩,名重當時,稱為中興第一功臣。後以秦檜主和,罷其兵柄,乃口不談兵,隱居西湖,自號清涼居士。卒諡忠武,孝宗追封蘄王。