韓湘子

hán xiāng zǐ hàn tương tử

Hán Việt: hàn tương tử · Pinyin: hán xiāng zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (hàn) + (tương) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。唐朝韓愈的姪子。生性放蕩不拘,不好讀書,世傳其學道成仙,為八仙之一。嘗於初冬季節令牡丹開花數色,又嘗令聚盆覆土,頃刻開花。見唐.段成式《酉陽雜俎.卷一九.廣動植之四》。也稱為「韓湘」。

Eng

  • Cihui 韓湘子 án Xiāngzǐ n. <Dao.> one of the Eight Immortals