韜光

tāo guāng thao quang

Hán Việt: thao quang · Pinyin: tāo guāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thao) + (quang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敛藏光采; 比喻隐藏声名才华; 唐代名僧,蜀人,能诗,住杭州灵隐寺,与郡守白居易为诗友。穆宗长庆年间,于灵隐山西北巢枸坞筑寺,后人名之韬光寺,亦省称韬光。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.敛藏光采。 2.比喻隐藏声名才华。 3.唐代名僧,蜀人,能诗,住杭州灵隐寺,与郡守白居易为诗友。穆宗长庆年间,于灵隐山西北巢枸坞筑寺,后人名之韬光寺,亦省称韬光。

Eng

  • Cihui 韜光 tāoguāng v.o. conceal one's talents/gifts/etc.