tāo thao

Hán Việt: thao · Pinyin: tāo

Tổng quan

bao đựng cung hoặc vỏ kiếm che giấu chiến lược quân sự

韜晦 · 韜略 · 韜1. · 韜2. · 令韜 · 六韜 · 行韜 · 雪惟韜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintāo
Hán Việtthao
Quảng Đôngtou1
Mân Namtho1
Nhật BảnYUBUKURO
Hàn Quốc
Chú âmˋ
Hán ngữ Trung cổthau
Phản thiết他刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái túi đựng gươm, đựng cung. Giấu kín, phàm sự gì giấu kín không lộ ra đều gọi là {thao}. Như {thao hối} [韜晦] có tài có trí mà giữ kín đáo không cho người ta biết mình. Phép binh, phép binh của ông Thái Công [太公] gọi là {lục thao} [六韜]. Người có tài tháo vát giỏi gọi là {thao lư…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thao Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.劍套。《說文解字.韋部》:「韜,劍衣也。」 2.裝弓的袋子。《詩經.小雅.彤弓》「彤弓弨兮,受言櫜之」句下漢.毛亨.傳:「櫜,韜也。」唐.陸德明《經典釋文.卷六.毛詩音義中》:「韜,本又作弢,弓衣也。」 3.兵法。如:「韜略」、「六韜」。 [動] 隱藏。如:「韜光養晦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 韜guì 1.有纹采的皮革。参见"韜盾"。 2.折断。

Eng

  • CC-CEDICT bow case or scabbard|to hide|military strategy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】土刀切【集韻】【韻會】【正韻】他刀切,𠀤音叨。【說文】弓衣也。从韋舀聲。【玉篇】劒衣也。【廣韻】藏也。【詩·小雅·彤弓傳】櫜韜也。又【周頌·時邁疏】櫜者,弓衣。一名韜弓,故納弓於衣謂之韜弓。 又【玉篇】義也。 又【玉篇】韜杠也。【儀禮·鄕射禮】杠長三仞,以鴻脰韜上二尋。【註】以帛巾冒杠上加雁頸也。 又【玉篇】寬也。 又【韻會】與弢同。【前漢·藝文志】《六弢》。【註】師古曰:卽今之《六韜》也。弢與韜同。 又【集韻】叨号切,音套。臂衣也。【集韻】或作鞱。

Thuyết Văn

劒衣也。 从韋。 舀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

少儀曰。劒則啟櫝葢襲之。加夫襓與劒焉。注曰。夫襓、劒衣也。夫或爲煩、皆發聲。按許書無襓字。襓與韜音相近。襓卽韜也。曹憲廣雅。衭襓䘤、劒衣也。䘤音陳律反。按熊氏安生義疏引廣雅。夫襓木劒衣也。木葢本作术。熊認爲艸木字。夫术、曹本乃作衭䘤。知今本廣雅多增益偏旁而不古矣。引伸爲凡包藏之偁。 以韋爲之也。熊云木劒衣。非是。櫝旣木爲之矣。 土刀切。古音在三部。

【韜】 (thao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 韋 (vi) | Thanh phù (聲符): 舀 (yểu) Phiên thiết: Thổ đao thiết Thượng tự: 土 (thổ) | Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ao' Suy luận: thao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiếm y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 轁 · 鞱 · 𩊹 · 𩏋 · 𩏍 · 𮧲 · 弢 · 轁 · 鞱 · 韬 · 韬 · 弢