韜略

tāo lüè thao lược

Hán Việt: thao lược · Pinyin: tāo lüè

Tổng quan

chiến lược quân sự | chiến thuật quân sự | ban đầu chỉ các binh thư Lục Tao 六韜|六韬 và Tam Lược 三略 hép dùng binh. Tài dùng binh. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu: »Thao lược ấy tài, Kinh luân là chí«. thao lược thao lược ☆Phép dùng binh. Tài dùng binh. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu: »Thao lược ấy tài, Kinh luân là chí«. thao lược。《六韜》、《三略》都是古代的兵書,後來稱用兵的計謀為韜略。

Cấu tạo: (thao) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thao lược thao lược ☆Phép dùng binh. Tài dùng binh. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu: »Thao lược ấy tài, Kinh luân là chí«.
  • Cihui chiến lược quân sự | chiến thuật quân sự | ban đầu chỉ các binh thư Lục Tao 六韜|六韬 và Tam Lược 三略 hép dùng binh. Tài dùng binh. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu: »Thao lược ấy tài, Kinh luân là chí«. thao lược thao lược ☆Phép dùng binh. Tài dùng binh. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指《六韜》、《三略》等古代的兵書。後引申為用兵的計謀。《三國演義》第二九回:「此人胸懷韜略,腹隱機謀。」清.洪昇《長生殿》第一○齣:「學成韜略,腹滿經綸。」也作「韜鈐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《六韬》、《三略》都是古代的兵书,后来称用兵的计谋为韬略:胸怀~|满腹~。

Eng

  • CC-CEDICT military strategy|military tactics|originally refers to military classics Six Secret Teachings 六韜|六韬[Liu4 tao1] and Three Strategies 三略[San1 lu:e4]
  • Cihui military strategy; military tactics; originally refers to military classics Six Secret Teachings 六韜|六韬 and Three Strategies 三略

ja

  • JMdict strategy|tactics