韬略

tāo lüèthao lược

Hán Việt: thao lược · Pinyin: tāo lüè

Tổng quan

thao lược

新华 · Tân Hoa Đại lục

《六韬》、《三略》都是古代的兵书,后来称用兵的计谋为韬略:胸怀~, 满腹~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原指《六韜》、《三略》等古代的兵書。後引申為用兵的計謀。《三國演義》第二九回:「此人胸懷韜略,腹隱機謀。」清.洪昇《長生殿》第一○齣:「學成韜略,腹滿經綸。」也作「韜鈐」。

Cấu tạo: 韜 (thao) + 略 (lược)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thao lược là nói gộp hai bộ sách nói về việc binh: lục thao và tam lược. Lục thao tương truyền là do Khương Thái Công (Khương Tử Nha) soạn ra gồm có: văn thao, võ thao, long thao, hổ thao, báo thao, khuyển thao. Khương Thái Công đem mẹo luật lục thao giúp vua Văn Vương nhà Chu đánh thắng vua Trụ nhà Thương dựng nên cơ nghiệp nhà Chu. Tam lược tương truyền là do Hoàng Thạch Công soạn ra gồm có Thượng lược, Trung lược, Hạ lược. Trương Lương học được mẹo luật Tam lược với Hoàng Thạch Công rồi đem giúp vua Hán Cao Tổ phá Tần diệt sở trong năm năm trời dựng nên cơ nghiệp đế chế. Văn học (cổ) Tày…
  • Biên soạn 韜略 āolüè n. military strategy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指《六韜》、《三略》等古代的兵書。後引申為用兵的計謀。《三國演義》第二九回:「此人胸懷韜略,腹隱機謀。」清.洪昇《長生殿》第一○齣:「學成韜略,腹滿經綸。」也作「韜鈐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《六韬》、《三略》都是古代的兵书,后来称用兵的计谋为韬略:胸怀~, 满腹~。

Eng

  • JMdict strategy
  • JMdict tactics
  • Cihui military strategy; military tactics; originally refers to military classics Six Secret Teachings 六韜; 六韬 and Three Strategies 三略
  • Tần suất từ 韜略 āolüè n. military strategy

ja

  • JMdict 韜略(とうりゃく)

other

  • Nguồn khác Phép dùng binh. Tài dùng binh
  • Nguồn khác »Thao lược ấy tài, Kinh luân là chí«

Từ liên quan

Gần nghĩa

略为 · 略举 · 略似 · 略作 · 略去 · 略图 · 略地 · 略夺