韭菜

jiǔ càicửu thái

Hán Việt: cửu thái · Pinyin: jiǔ cài

Tổng quan

rau hẹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

多年生草本植物,叶子细长而扁,花白色。是普通蔬菜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

植物名。石蒜科蔥屬,多年生草本。高三十公分餘,鱗莖簇生。春季苗叢生,葉細長而扁,繖形花序多花,花被片六枚,白色。蒴果三稜形,種子細小、扁平。可供食用。原產東南亞。

Cấu tạo: 韭 (cửu) + 菜 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẹ (Allium tuberosum), còn gọi là hẹ Trung Quốc
  • Cihui (nghĩa bóng) nhà đầu tư nhỏ lẻ bị mất tiền vào tay những người vận hành có kinh nghiệm hơn (tức là họ bị "thu hoạch" như hẹ)
  • Biên soạn 韭菜 jiǔcài* n. <bot.> 1. Chinese leeks; chives 2. fragrant-flowered garlic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。石蒜科蔥屬,多年生草本。高三十公分餘,鱗莖簇生。春季苗叢生,葉細長而扁,繖形花序多花,花被片六枚,白色。蒴果三稜形,種子細小、扁平。可供食用。原產東南亞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,叶子细长而扁,花白色。是普通蔬菜。

Eng

  • Cihui garlic chives (Allium tuberosum), aka Chinese chives; (coll.) naive or easily exploited people (esp. small investors or consumers), likened to chives that can be repeatedly harvested for profit

Từ liên quan

Gần nghĩa

韭菜花 · 韭菜盒子 · 菜农 · 菜刀 · 菜单 · 菜品 · 菜园 · 菜圃