韭菜

jiǔ cài cửu thái

Hán Việt: cửu thái · Pinyin: jiǔ cài

Tổng quan

hẹ (Allium tuberosum), còn gọi là hẹ Trung Quốc | (nghĩa bóng) nhà đầu tư nhỏ lẻ bị mất tiền vào tay những người vận hành có kinh nghiệm hơn (tức là họ bị "thu hoạch" như hẹ)

Cấu tạo: (cửu) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẹ (Allium tuberosum), còn gọi là hẹ Trung Quốc | (nghĩa bóng) nhà đầu tư nhỏ lẻ bị mất tiền vào tay những người vận hành có kinh nghiệm hơn (tức là họ bị "thu hoạch" như hẹ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。石蒜科蔥屬,多年生草本。高三十公分餘,鱗莖簇生。春季苗叢生,葉細長而扁,繖形花序多花,花被片六枚,白色。蒴果三稜形,種子細小、扁平。可供食用。原產東南亞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,叶子细长而扁,花白色。是普通蔬菜。

Eng

  • CC-CEDICT garlic chives (Allium tuberosum), aka Chinese chives|(coll.) naive or easily exploited people (esp. small investors or consumers), likened to chives that can be repeatedly harvested for profit
  • Cihui garlic chives (Allium tuberosum), aka Chinese chives; (coll.) naive or easily exploited people (esp. small investors or consumers), likened to chives that can be repeatedly harvested for profit