音樂

yīn yuè âm nhạc

Hán Việt: âm nhạc · Pinyin: yīn yuè

Tổng quan

âm nhạc | LT:張|张,曲,段

Cấu tạo: (âm) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âm nhạc | LT:張|张,曲,段
  • Cihui âm nhạc âm nhạc ☆Sự hoà hợp sắp xếp các âm thanh sao cho dễ nghe và có ý nghĩa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人或樂器發出有一定規則、組織,用以傳達思想、感情的樂音。《西遊記》第一二回:「唐王大駕,早到寺前。吩咐住了音樂響器。」《紅樓夢》第四一回:「當下劉姥姥聽見這般音樂,且又有了酒,越發喜的手舞足蹈起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用有组织的乐音来表达人们思想感情、反映现实生活的一种艺术。它最基本的要素是节奏和旋律。分为声乐和器乐两大门类。

Eng

  • CC-CEDICT music|CL:張|张[zhang1],曲[qu3],段[duan4]
  • Cihui music; CL:張|张,曲,段