音像
âm tượng
Hán Việt: âm tượng · Pinyin: yīn xiàng
Tổng quan
ghi âm và ghi hình (cách gọi chung của ghi âm và ghi hình). 音像製品 chế phẩm ghi âm và ghi hình 音像教材 tài liệu ghi âm và ghi hình
1.录音和录像。有时亦指录音和录像设备。
Nghĩa
Việt
- Cihui âm thanh và hình ảnh
- Cihui nghe nhìn
- Tần suất từ nghe nhìn (audio,visual), bản dịch được chính thức phê chuẩn (Authorised Version); âm tượng: ghi âm và ghi hình; âm thanh và hình ảnh , nghe nhìn; ghi âm và ghi hình (cách gọi chung của ghi âm và ghi hình). 音像製品 chế phẩm ghi âm và ghi hình 音像教材 tài liệu ghi âm và ghi hình; ghi âm và ghi hình
- Biên soạn 1. sound; acoustics 2. resonance 3. audiovisual
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.录音和录像。有时亦指录音和录像设备。
Eng
- JMdict stereo image (audio)
- Cihui audio and video; audiovisual
- Tần suất từ n. 1. sound; acoustics 2. resonance 3. audiovisual , Wǒ gēge shì gǎo ∼ de. My elder brother is an audiovisual specialist. 4. phonotape and videotape 5. sound and video recording
Đức
- Handedict audiovisuell
ja
- JMdict 音像(おんぞう)