音兒
âm nhi
Hán Việt: âm nhi · Pinyin: yīn ér
Tổng quan
tiếng; ý
(说话的)声音:他急得连说话的~都变了; 话里边含着的意思:听话听~。
1.聲音。如:「電話那頭傳來的音兒很輕柔,感覺十分親切。」 2.語氣中微露的意思。如:「聽話要聽音兒。」
Nghĩa
Việt
- Cihui âm thanh: tiếng/ý
- Cihui 1. âm thanh; tiếng。(說話的 )。聲音。 他急得連說話的音兒都變了。 2. ý (của lời nói)。話裡邊微露的意思。 聽話聽音兒
- Biên soạn 1. voice 2. implication
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.聲音。如:「電話那頭傳來的音兒很輕柔,感覺十分親切。」 2.語氣中微露的意思。如:「聽話要聽音兒。」
Eng
- Cihui 音兒 īnr* n. <topo.> 1. voice 2. implication