音叉
âm xoa
Hán Việt: âm xoa · Pinyin: yīn chā
Tổng quan
âm thoa ụng cụ âm nhạc, là một âm thanh kim khí đặc biệt hình chữ U, gõ lên sẽ phát ra một nốt nhạc đúng, người hát và các nhạc khí phải theo đúng cao độ đó (diapason, tunning furk). âm xoa âm xoa ☆Dụng cụ âm nhạc, là một âm thanh kim khí đặc biệt hình chữ U, gõ lên sẽ phát ra một nốt nhạc đúng, người hát và các nhạc khí phải theo đúng cao độ đó (diapason, tunning furk).
Nghĩa
Việt
- Cihui âm thoa ụng cụ âm nhạc, là một âm thanh kim khí đặc biệt hình chữ U, gõ lên sẽ phát ra một nốt nhạc đúng, người hát và các nhạc khí phải theo đúng cao độ đó (diapason, tunning furk). âm xoa âm xoa ☆Dụng cụ âm nhạc, là một âm thanh kim khí đặc biệt hình chữ U, gõ lên sẽ phát ra…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種用鋼材製成的測音儀器。形狀像叉子,敲之,即發出固定頻率的音。多用於樂器音調的校正或聲學實驗中。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用钢材制成的发声仪器。形状像叉子,用小木槌敲打发出声音。音叉的长短厚薄不同,能产生各种音高的声音,可以用来调整乐器和帮助歌唱者定出音高。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用钢材制成的发声仪器。形状像叉子,用小木槌敲打发出声音。音叉的长短厚薄不同,能产生各种音高的声音,可以用来调整乐器和帮助歌唱者定出音高。
Eng
- CC-CEDICT tuning fork
- Cihui tuning fork
ja
- JMdict tuning fork