音變

yīn biàn âm biến

Hán Việt: âm biến · Pinyin: yīn biàn

Tổng quan

biến đổi ngữ âm

Cấu tạo: (âm) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến đổi ngữ âm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一語音在連續發音詞句中,因受前後音影響,而發生變化或語言中某音古今發音有別,都稱為「音變」。常見的音變有同化、異化、弱化、交替等。如口語的「很好」,「很」字變為陽平。

Eng

  • CC-CEDICT phonetic change
  • Cihui phonetic change