音名

yīn míng âm danh

Hán Việt: âm danh · Pinyin: yīn míng

Tổng quan

tên các nốt trong âm giai (ví dụ: C, D, E hoặc do, re, mi)

Cấu tạo: (âm) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên các nốt trong âm giai (ví dụ: C, D, E hoặc do, re, mi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 音樂上所使用音律的名稱。如西洋的C、D、E、F、G、A、B,中國的宮、商、角、徵、羽等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 律吕的名称,如黄钟、大吕等;西洋音乐中代表不同音高的七个基本音律的名称,即C、D、E、F、G、A、B。

Eng

  • CC-CEDICT names of the notes of a musical scale (e.g. C, D, E or do, re, mi)
  • Cihui names of the notes of a musical scale (e.g. C, D, E or do, re, mi)

ja

  • JMdict note name|pitch name|letter notation