音強
âm cường
Hán Việt: âm cường · Pinyin: yīn qiáng
Tổng quan
cường độ âm thanh
Nghĩa
Việt
- Cihui ộ mạnh của tiếng động, tức độ lớn của âm thanh (loundness). âm cường âm cường ☆Độ mạnh của tiếng động, tức độ lớn của âm thanh (loundness). cường độ âm thanh。聲音的大小,是由聲波振幅的大小決定的。也叫音勢。
- Cihui cường độ âm thanh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聲音的強弱。語音的強弱或輕重和發音器官的緊張程度以及發音時氣力的強弱有關,表現於音波振幅的大小。在很多語言中運用聲音的強弱來區別詞彙意義或語法意義。也稱為「音量」、「音勢」。
Eng
- Cihui 音強 īnqiáng n. 1. sound intensity 2. <lg.> intensity of sound; stress