音徽

yīn huī âm huy

Hán Việt: âm huy · Pinyin: yīn huī

Tổng quan

âm huy: tiếng tốt

Cấu tạo: (âm) + (huy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âm huy: tiếng tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美音、德音。《文選.劉孝標.重答劉秣陵沼書》:「余悲其音徽未沬而其人已亡,青簡尚新而宿草將列,泫然不之涕之無從也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.頌贊》:「年積愈遠,音徽如旦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指琴上供按弦时识音的标志。亦指琴或乐曲; 美音;德音; 指音容; 犹音讯;书信。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指琴上供按弦时识音的标志。亦指琴或乐曲。 2.美音;德音。 3.指音容。 4.犹音讯;书信。