音木 âm mộc Hán Việt: âm mộc Tổng quan âm mộc (物名)割笏也,讀經時每句讀打以調聲規律緩急之具。如拍子木之類。☸ Cấu tạo: 音 (âm) + 木 (mộc)Hán Việtâm mộcCấu tạo音 + 木 · âm + mộc nghĩa thành phần: âm + mộc Nghĩa ViệtCihui âm mộc (物名)割笏也,讀經時每句讀打以調聲規律緩急之具。如拍子木之類。☸