音素
âm tố
Hán Việt: âm tố · Pinyin: yīn sù
Tổng quan
âm tố
语音中最小的单位,例如mǎ是由除声调外的m和a两个音素组成的。
語音中最小的單位。如漢語音節ā(啊)只有一個音素,ài(愛)有兩個音素,dāi(呆)有三個音素等。音素可以分元音、輔音兩大類。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Âm chính trong một âm phức tạp.; (ngôn ngữ học) âm vị; âm vị; âm tố; m chính trong một âm phức tạp
- Biên soạn 音素 yīnsù n. <lg.> phoneme; phone; phonetic feature; sound element
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語音中最小的單位。如漢語音節ā(啊)只有一個音素,ài(愛)有兩個音素,dāi(呆)有三個音素等。音素可以分元音、輔音兩大類。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 语音中最小的单位,例如mǎ是由除声调外的m和a两个音素组成的。
Eng
- JMdict phoneme
- Cihui phoneme
- Tần suất từ 音素 yīnsù n. <lg.> phoneme; phone; phonetic feature; sound element
Đức
- Handedict Phonem (S, Sprachw)
ja
- JMdict 音素(おんそ)
other
- Nguồn khác Âm chính trong một âm phức tạp