音耗
âm háo
Hán Việt: âm háo · Pinyin: yīn hào
Tổng quan
tin tức
Nghĩa
Việt
- Cihui tin tức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 音訊、消息。宋.歐陽修〈漁家傲.妾解清歌并巧笑〉詞:「何事拋兒行遠道,無音耗。」《三國演義》第八回:「次日,呂布在府中打聽,絕不聞音耗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 音信;消息。
- Tân Hoa Tự Điển 1.音信;消息。
Eng
- CC-CEDICT message
- Cihui message