音色

yīn sè âm sắc

Hán Việt: âm sắc · Pinyin: yīn sè

Tổng quan

âm sắc | âm thanh | màu âm hư Âm phẩm 音品. âm sắc âm sắc ☆Như Âm phẩm 音品.

Cấu tạo: (âm) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âm sắc | âm thanh | màu âm hư Âm phẩm 音品. âm sắc âm sắc ☆Như Âm phẩm 音品.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「音品」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 声音的属性之一,主要由其谐音的多寡及各谐音的相对强度所决定。也称音品﹑音质。每个人的声音以及各种乐器所发出的声音的区别,就是由音色不同造成的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.声音的属性之一,主要由其谐音的多寡及各谐音的相对强度所决定。也称音品﹑音质。每个人的声音以及各种乐器所发出的声音的区别,就是由音色不同造成的。

Eng

  • CC-CEDICT tone|timbre|sound color
  • Cihui tone; timbre; sound color

ja

  • JMdict tone color|tone colour|tone quality|timbre