音訓

yīn xùn âm huấn

Hán Việt: âm huấn · Pinyin: yīn xùn

Tổng quan

Cấu tạo: (âm) + (huấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ách đọc và sự giải nghĩa chữ — Dùng cách đọc giải thích nghĩa chữ. âm huấn âm huấn ☆Cách đọc và sự giải nghĩa chữ — Dùng cách đọc giải thích nghĩa chữ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.注音、解義。《北史.卷四二.列傳.劉芳》:「博聞強記,兼覽蒼雅,尤長音訓,辯析無疑。」《舊唐書.卷一八九.儒學列傳上.曹憲》:「太宗又嘗讀書有難字,字書所闕者,錄以問憲,憲皆為之音訓及引證明白,太宗甚奇之。」 2.用聲音相同或相近的字來解釋某字的字義。如:「天,顛也。」、「水,準也。」也稱為「聲訓」。

ja

  • JMdict kanji readings