音讀

yīn dú âm độc

Hán Việt: âm độc · Pinyin: yīn dú

Tổng quan

cách đọc hoặc giá trị ngữ âm của một chữ | (ngôn ngữ học Nhật Bản) âm On, cách phát âm của kanji xuất phát từ cách phát âm trong ngôn ngữ Hán thời được du nhập từ Trung Quốc (Lưu ý: Âm On của một chữ được phân biệt với âm Kun 訓讀|训读. Ví dụ, 山 có âm On là "san" và âm Kun là "yama".) cách đọc (字的 )。念法;讀音。

Cấu tạo: (âm) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách đọc hoặc giá trị ngữ âm của một chữ | (ngôn ngữ học Nhật Bản) âm On, cách phát âm của kanji xuất phát từ cách phát âm trong ngôn ngữ Hán thời được du nhập từ Trung Quốc (Lưu ý: Âm On của một chữ được phân biệt với âm Kun 訓讀|训读. Ví dụ, 山 có âm On là "san" và âm Kun là "yama".…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一字表現於發音上的形式。中文字多一字一音讀,亦有一字具有數個音讀的情形。 2.一種日文所用漢字的發音。多少保留漢字傳入日本時的漢語音,而分吳音、漢音二種,與日語原來的同義詞音(所謂訓讀)不同。如日文「山」可以依音讀唸san,也可以依訓讀唸yama。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉字字音的读法; 日文中汉字的一种读法,用汉字原来的音读汉字。因汉字词语传入日本的时间和来源不同,有"吴音"﹑"汉音"等分别。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉字字音的读法。 2.日文中汉字的一种读法,用汉字原来的音读汉字。因汉字词语传入日本的时间和来源不同,有"吴音"﹑"汉音"等分别。

Eng

  • CC-CEDICT reading or phonetic value of a character|(Japanese linguistics) on-reading, a pronunciation of a kanji derived from its pronunciation in a Sinitic language at the time it was imported from China (Note: An on-reading of a character is distinguished from its kun-reading(s) 訓讀|训读[xu…
  • Cihui reading or phonetic value of a character; (Japanese linguistics) on-reading, a pronunciation of a kanji derived from its pronunciation in a Sinitic language at the time it was imported from China (Note: An on-reading of a character is distinguished from its kun-reading(s) 訓讀|训读.…