音階
âm giai
Hán Việt: âm giai · Pinyin: yīn jiē
Tổng quan
thang âm; gam
1.以一定的调式或标准,按音高次序向上或向下排列成的一组音。
以一音為基音,將其他音依高低次序排列而成的一組音列。為英語scale的意譯。常見的有大、小調音階,五聲音階等。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (âm nhạc) quãng tám; tổ quãng tám, đoạn thơ tám câu; thơ tám câu, ngày thứ tám (kể từ ngày hội), nhóm tám, (thể dục,thể thao) thế tám (một thế đánh gươm), thùng octa (thùng đựng rượu khoảng 60 lít); âm giai: thang âm/gam; gam
- Biên soạn scale
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以一音為基音,將其他音依高低次序排列而成的一組音列。為英語scale的意譯。常見的有大、小調音階,五聲音階等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.以一定的调式或标准,按音高次序向上或向下排列成的一组音。
Eng
- JMdict scale
- Cihui musical scale
- Tần suất từ n. <mus.> scale
Đức
- Handedict Tonleiter (S, Mus)
ja
- JMdict 音階(おんかい)
other
- Nguồn khác Một chuỗi âm thanh sếp theo thứ tự cao thấp (gamme, musical scale)