韻事

yùn shì vận sự

Hán Việt: vận sự · Pinyin: yùn shì

Tổng quan

dịp thơ ca | tình huống tao nhã | trong văn học, gợi ý cho một bài thơ

Cấu tạo: (vận) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịp thơ ca | tình huống tao nhã | trong văn học, gợi ý cho một bài thơ
  • Cihui vận sự vận sự ☆Việc thanh cao đẹp đẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雅致的事。如:「風流韻事」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风雅之事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.风雅之事。

Eng

  • CC-CEDICT poetic occasion|elegant situation|in literature, the cue for a poem
  • Cihui poetic occasion; elegant situation; in literature, the cue for a poem

ja

  • JMdict artistic pursuits