韻母

yùn mǔ vận mẫu

Hán Việt: vận mẫu · Pinyin: yùn mǔ

Tổng quan

vận mẫu của âm tiết tiếng Trung (thành phần của âm tiết còn lại sau khi loại bỏ phụ âm đầu, nếu có, và thanh điệu, ví dụ: vận mẫu của "niáng" là "iang")

Cấu tạo: (vận) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vận mẫu của âm tiết tiếng Trung (thành phần của âm tiết còn lại sau khi loại bỏ phụ âm đầu, nếu có, và thanh điệu, ví dụ: vận mẫu của "niáng" là "iang")

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢語字音中,除去聲母、聲調後所剩的部分,可分成韻頭(介音)、韻腹和韻尾三部分。如歡(huan),u為介音,a為韻腹,n為韻尾,凡韻母必有韻腹,至於介音、韻尾則可有可無。如攀(pan),無介音,脫(tuo)則無韻尾。或單稱為「韻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见声母”。
  • Tân Hoa Tự Điển 见声母”(326页)。

Eng

  • CC-CEDICT the final of a Chinese syllable (the component of a syllable remaining after removal of the initial consonant, if any, and the tone, e.g. the final of niáng is iang)
  • Cihui the final of a Chinese syllable (the component of a syllable remaining after removal of the initial consonant, if any, and the tone, e.g. the final of "niáng" is "iang")

ja

  • JMdict final (part of Chinese syllable)