韶華

sháo huá thiều hoa

Hán Việt: thiều hoa · Pinyin: sháo huá

Tổng quan

cảnh xuân tươi đẹp

Cấu tạo: (thiều) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh xuân tươi đẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春光。宋.歐陽修〈定風波.過盡韶華不可添〉詞:「過盡韶華不可添,小樓紅日下層簷。」明.陳子龍〈點絳脣.滿眼韶華〉詞:「滿眼韶華,東風慣是吹紅去。幾番煙霧,只有花難護。」 2.青春年華。唐.李賀〈啁少年〉詩:「莫道韶華鎮長在,髮白面皺無相待。」《紅樓夢》第七○回:「飄泊亦如人命薄,空繾綣,說風流。草木也知愁,韶華竟白頭。」 3.光陰。如:「韶華易逝」。《初刻拍案驚奇》卷一六:「韶華迅速,不覺的換了一個年頭。」《幼學瓊林.卷一.歲時類》:「韶華不再,吾輩須當惜陰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同韶光”。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) prime years; youthful years
  • Cihui (literary) prime years; youthful years
  • Cihui 韶華 háohuá n. <wr.> 1. beautiful springtime 2. glorious youth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光阴 · 年华