sháo thiều

Hán Việt: thiều · Pinyin: sháo

Tổng quan

họ [Shao2] (âm nhạc) xuất sắc hài hòa

韶光 · 韶关 · 韶华 · 韶子 · 韶山 · 韶樂 · 韶秀 · 韶華

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsháo
Hán Việtthiều
Quảng Đôngsiu4
Mân Namsiau5
Nhật BảnTSUGU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄠˊ
Hán ngữ Trung cổzjeu
Phản thiết市招切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên một khúc nhạc của vua Thuấn nhà Ngu [虞舜]. Tốt đẹp. Như {thiều hoa} [韶華], {thiều quang} [韶光 ] đều nghĩa là quang cảnh tốt đẹp cả. Cảnh sắc mùa xuân, bóng mặt trời mùa xuân cũng gọi là {thiều quang}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thều thều thào [Eng: easy-going]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiều Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiều Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiều Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.相傳為古代虞舜時的樂曲名稱。《說文解字.音部》:「韶,虞舜樂也。」 2.姓。如晉代有韶石。 [形] 美好的。如:「韶光易逝」。南朝宋.鮑照〈發後渚〉詩:「華志分馳年,韶顏慘驚節。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 韶〈名〉 (形声。从音,召声。本义传说中的虞舜时代的乐曲名) 传说舜所作的乐曲名 韶,虞舜乐也。--《说文》 箫韶九成。--《虞书》 九韶之舞。--《周礼·大司乐》 舞(韶)歌(武),使人之心庄。--《荀子·乐论》 又如韶武(韶,虞舜之乐;武,武王之乐);韶虞(舜乐) 古乐的通称 韶,夏、商乐皆有韶名。韶者,乐之通名也。--《正字通》 韶 〈形〉 美好 昭,美也。--《集韵》 韶颜稚齿。--蒋防《霍小玉传》 东皇去后韶华尽。--戴叔伦《暮春感怀》 何其 韶sháo ⒈传说是虞舜时代的乐曲名舞~。 ⒉美好~艳。~光。~华(〈喻〉美好的青年时代)。

Eng

  • CC-CEDICT surname Shao
  • CC-CEDICT (literary) splendid; glorious

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢨍【唐韻】市招切【集韻】【韻會】時饒切【正韻】時昭切,𠀤音軺。【說文】虞舜樂也。【玉篇】繼也,紹也。【書·益稷】簫韶九成。【禮·樂記】韶,繼也。【註】韶之言紹也。言舜能繼紹堯之德。 又【左傳·襄二十九年】見舞韶濩者。【註】殷湯樂。【疏】言其能紹繼大禹也。 又【集韻】一曰美也。【韻會】凡言韶華,韶光,取此。 又【韻會】州名。古百越地,漢曲江縣,隋置韶州。有兩石相對如雙闕。或曰舜作樂於此,故名韶石。 又姓。【正字通】晉中牟令韶石。【廣韻】同㲈。【集韻】亦作招。

Thuyết Văn

虞舜樂也。 書曰。 簫韶九成。鳳皇來儀。 从音。召聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

樂記曰。韶、繼也。公羊疏引宋鈞注樂說云。簫之言肅。舜時民樂其肅敬而紹堯道。故謂之簫韶。按韶字葢舜時始製。 書上當有虞字。誤衍於上句。 咎繇謨文。 市招切。二部。或作招。周禮作㲈。皆假借。

【韶】(thiều) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 音 (âm) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Phiên thiết: 市招切 → thị + chiêu Nghĩa: 虞舜樂 vậy。 『Kinh Thư』viết: 。簫韶九成。鳳皇來儀。 từ 音。召 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㲈 · 𢨍