韻白

yùn bái vận bạch

Hán Việt: vận bạch · Pinyin: yùn bái

Tổng quan

hình thức bạch thoại 白話|白话 có vần trong kinh kịch Bắc Kinh

Cấu tạo: (vận) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình thức bạch thoại 白話|白话 có vần trong kinh kịch Bắc Kinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種傳統戲曲的唸白。大概以中州韻為讀音、咬字、歸韻的標準,而四聲的調值具有一定的規律。因有四聲的組成,形成抑揚頓挫、鏗鏘有致的語調,較方言的唸白節奏感更強,音樂性更明顯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲念白的一种。同京(北京)白﹑苏(苏州)白等相对。大抵以中州韵为读音﹑咬字﹑归韵的标准,四声调值也有特定规律,因而节奏感和音乐性较强。传统戏曲中正面人物和身分较高的人物多念韵白; 戏曲中句子整齐押韵的道白。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.戏曲念白的一种。同京(北京)白﹑苏(苏州)白等相对。大抵以中州韵为读音﹑咬字﹑归韵的标准,四声调值也有特定规律,因而节奏感和音乐性较强。传统戏曲中正面人物和身分较高的人物多念韵白。 2.戏曲中句子整齐押韵的道白。

Eng

  • CC-CEDICT form of rhymed baihua 白話|白话[bai2 hua4] in Beijing opera
  • Cihui form of rhymed baihua 白話|白话 in Beijing opera