韻腳

yùn jiǎo vận cước

Hán Việt: vận cước · Pinyin: yùn jiǎo

Tổng quan

từ gieo vần kết thúc một dòng thơ | vần điệu

Cấu tạo: (vận) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ gieo vần kết thúc một dòng thơ | vần điệu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 韻文句末所押的韻。《程乙本紅樓夢》第三七回:「且別給他看,先說給他韻腳。他後來的,先罰他和了詩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诗词曲赋等韵文句末或联末押韵的字,通称为韵脚。参见押韵”。

Eng

  • CC-CEDICT rhyming word ending a line of verse|rhyme
  • Cihui rhyming word ending a line of verse; rhyme