響晴

xiǎng qíng hưởng tình

Hán Việt: hưởng tình · Pinyin: xiǎng qíng

Tổng quan

sáng trong: trong sáng

Cấu tạo: (hưởng) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng trong: trong sáng
  • Cihui sáng trong; trong sáng。晴朗無雲。 雪白的鴿子在響晴的天空中飛翔。 chim bồ câu trắng đang bay liệng trên bầu trời trong xanh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晴朗無雲。如:「風和日麗,真是個響晴的好天氣。」

Eng

  • Cihui 響晴 iǎngqíng v.p. clear and bright (of sky)