響晴
hưởng tình
Hán Việt: hưởng tình · Pinyin: xiǎng qíng
Tổng quan
trong sáng
1.犹言晴朗高爽。
晴朗無雲。如:「風和日麗,真是個響晴的好天氣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 雪白的鴿子在響晴的天空中飛翔。
- Biên soạn 響晴 iǎngqíng v.p. clear and bright (of sky)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 晴朗無雲。如:「風和日麗,真是個響晴的好天氣。」
Eng
- Cihui 響晴 iǎngqíng v.p. clear and bright (of sky)