響箭

xiǎng jiàn hưởng tiến

Hán Việt: hưởng tiến · Pinyin: xiǎng jiàn

Tổng quan

mũi tên reo (dùng thời cổ đại làm tín hiệu)

Cấu tạo: (hưởng) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mũi tên reo (dùng thời cổ đại làm tín hiệu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 射出時會發出聲音的箭。參見「嚆矢」條。《儒林外史》第三四回:「響箭過處,就有無數騎馬的從林子裡奔出來。」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即鸣镝。古称嚆矢。射时发出响声的箭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即鸣镝。古称嚆矢。射时发出响声的箭。

Eng

  • CC-CEDICT whistling arrow (used in ancient times as a signal)
  • Cihui 響箭 xiǎngjiàn n. whistling arrow (used as a signal) M:⁴zhī