頂丁
đính đinh
Hán Việt: đính đinh
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時富有人家以財物賄賂官吏,以求其子弟暫時不被抓去當兵,稱為「頂丁」。
Eng
- Cihui 頂丁 ǐngdīng a.t. <topo.> avoid induction into military service through bribery
Hán Việt: đính đinh