頂名

đính danh

Hán Việt: đính danh

Tổng quan

giả danh: hư danh/có tiếng mà không có miếng

Cấu tạo: (đính) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. giả danh。假冒別人的名字。 2. hư danh; có tiếng mà không có miếng。掛虛的名稱。
  • Cihui giả danh: hư danh/có tiếng mà không có miếng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頂替別人的名字。《福惠全書.卷一.筮仕部.投供驗到》:「往往託相知代寫互結,間有頂名假冒,而同結不知,竟受其累,更宜慎之。」《紅樓夢》第五八回:「倘若不叫上他父母親人來,只怕有混帳人頂名冒領出來去,又轉賣了,豈不辜負了這恩典。」

Eng

  • Cihui 頂名 ǐngmíng v.o. <coll.> use/forge another's name ◆f.e. nominal; only in name