頂子

dǐng zi đính tử

Hán Việt: đính tử · Pinyin: dǐng zi

Tổng quan

đồ trang trí trên nóc: ngọc ở chóp mũ/nóc nhà/mái nhà

Cấu tạo: (đính) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đồ trang trí trên nóc (đình, tháp, miếu)。亭子、塔、橋子等頂上的裝飾部分。 2. ngọc ở chóp mũ。頂珠。 3. nóc nhà; mái nhà。房頂。 挑頂子(拆修房頂)。 dỡ mái nhà để sửa chữa.
  • Cihui đồ trang trí trên nóc: ngọc ở chóp mũ/nóc nhà/mái nhà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.亭子、塔、轎子等頂上的裝飾物。 2.清朝官員的品秩以頂珠的顏色與質地為別。也作「頂珠」。 3.房頂。

Eng

  • Cihui 頂子 ǐngzi n. 1. decorations on top of a bridge/etc. 2. roof 3. decorative pearl on top of a cap