頂拜
đính bái
Hán Việt: đính bái · Pinyin: dǐng bài
Tổng quan
quỳ lạy | quỳ và cúi đầu (trong phục tùng, cầu xin, thờ cúng, v.v.) rạp lạy sát đất; quỳ lạy sát đất。跪拜時頭部低下,朝向尊者的足部,為最尊敬的禮儀。即佛家所稱五體投地。
Nghĩa
Việt
- Cihui quỳ lạy | quỳ và cúi đầu (trong phục tùng, cầu xin, thờ cúng, v.v.) rạp lạy sát đất; quỳ lạy sát đất。跪拜時頭部低下,朝向尊者的足部,為最尊敬的禮儀。即佛家所稱五體投地。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 五體投地。指以頭頂禮至所尊者之足,為最尊敬的禮儀。如:「每逢祭祖,他必頂拜祖先靈位,以示虔敬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顶礼膜拜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.顶礼膜拜。
Eng
- CC-CEDICT to prostrate oneself|to kneel and bow the head (in submission, supplication, worship etc)
- Cihui to prostrate oneself; to kneel and bow the head (in submission, supplication, worship etc)