頂搭 dǐng dā · đính đáp Hán Việt: đính đáp · Pinyin: dǐng dā Tổng quan Cấu tạo: 頂 (đính) + 搭 (đáp)Pinyindǐng dāHán Việtđính đápCấu tạo頂 + 搭 · đính + đáp nghĩa thành phần: đính + đáp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 嬰幼兒剃髮時,留在頭頂上的一撮頭髮。《西遊記》第三一回:「正戲處,被行者趕上前,也不管他是張家李家的,一把抓著頂搭子,提將過來。」